Hotline: 0908 287 626
Showroom TP.HCM
Hệ thống cửa hàng
Thông tin cần biết
Hỗ trợ kỹ thuật
AUDIOLAB 8300XP - SILVER
AUDIOLAB 8300XP - SILVER

AUDIOLAB 8300XP - SILVER

Mã sản phẩm: 591
42,900,000đ

Thành lập từ đầu thập niên 80 bởi Philip Swift và Derek Scotland, Audiolab được đánh giá cao với mẫu ampli tích hợp 8000A và đã trở thành một setup kinh điển cho bộ dàn vừa tầm tiền của mọi thời đại. Đây cũng là giai đoạn mẫu ampli 8000A định vị chuẩn mực là bộ ampli thành công nhất trong làng audio Anh Quốc. Sau lần thay đổi nhãn hiệu thành TAG McLaren vào 1997 thì tới 2004 Audiolab lấy lại nhãn hiệu gốc của mình khi gia nhập tập đoàn International Audio Group – IAG.
Mô tả sản phẩm

8300XP

The 8300XP is a classic Audiolab stereo power amplifier, with a sound as clean and crisp as its minimalist exterior.

Delivering 140W per channel into 8 Ohms, the 8300XP is capable of driving even the toughest of loudspeakers with sure-footed authority, combining Audiolab’s class-leading neutrality with an unerring ability to engage the listener throughout a musical performance.

Exemplary build quality and reliability ensure that this is a power amp for all seasons, its versatility increased by a choice of balanced XLR and single-ended RCA inputs, bi-wire speaker terminals and a pair of 12v trigger inputs. Internal circuit components are of the highest quality, right down to the power and signal wiring, which is made of ultra-pure OCC (Ohno Continuous Cast) copper – all in aid of minimising distortion and maximising sonic clarity.

Flexibility is further enhanced by the ability to add a second 8300XP and operate in bridged mode, thus increasing the power output to 480W per channel into 8 Ohms. All Audiolab amplifiers are gain-matched, ensuring perfect integration with other Audiolab components.

 

Specifications

Rate power output 140W RMS (8Ω <1% THD, 1kHZ stereo)
230W RMS (4Ω <1% THD, 1kHZ stereo) 
480W RMS (8Ω <1% THD, 1kHZ bridge)
Gain 29dB @ 1kHz (stereo) 
36dB @ 1kHz (bridge)
Input sensitivity 1100mV
Input impedance 15k (balanced) 10k (unbalanced)
Frequency response -3dB

+/-1dB
20Hz - 80KHz

20Hz - 30KHz
Total harmonic distortion (THD) 0.004% (20W, ref. 1kHZ)
Intermodulation distortion (IM) 0.004% (20W, ref. 7kHz + 60Hz)
Transient inermodulation distortion (TID) 113dB (A Weighted, ref. 140W)
Signal-to-noise ratio (S/N) 140W / 113dB
Damping factor 160
Power Requirement 240V ~ 50-60Hz 
230V ~ 50-60Hz 
115V ~ 50-60Hz 
100V ~ 50-60Hz
Dimension (mm) (WxHxD) 444 x 149 x 367
Carton Size (mm) (WxHxD) 550 x 260 x 580
Weight 16Kg (Net) 18.5Kg (Gross)
Ý kiến bạn đọc